Thứ Hai 02/11/2026 Có mây rải rác Hà Nội 24.6°C Có mây rải rác
Thứ Hai, 02/11/2026 Có mây rải rác Hà Nội 24.6°C
Banner header mobile

Tỷ Giá Ngoại Tệ Hôm Nay

Tỷ giá các ngoại tệ so với Việt Nam Đồng (VND), mức tăng giảm so với phiên trước và công cụ quy đổi nhanh.

Cập nhật lúc (GMT+7)

Tỷ giá phổ biến

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá 49 ngoại tệ so với VND

USD

Đô la Mỹ

25.764 −39,5 −0,15%

EUR

Euro

28.877,6 +79,6 +0,28%

GBP

Bảng Anh

34.548,2 −9,1 −0,03%

SGD

Đô la Singapore

20.139,9 −49,1 −0,24%

JPY

Yên Nhật

163,13 −0,618 −0,38%

CNY

Nhân dân tệ

3.874,66 −3,06 −0,08%

AUD

Đô la Úc

18.064,4 −80,6 −0,44%

INR

Rupi Ấn Độ

271,62 −0,167 −0,06%

KRW

Won Hàn Quốc

19,2 −0,1436 −0,74%

PHP

Peso Philippines

405,12 −0,091 −0,02%

THB

Baht Thái

763,24 −0,672 −0,09%

CAD

Đô la Canada

18.429,8 −32,9 −0,18%

MYR

Ringgit Malaysia

6.329,44 −30,03 −0,47%

NZD

Đô la New Zealand

14.487,1 −41,6 −0,29%

IDR

Rupiah Indonesia

1,42 −0,00331 −0,23%

CHF

Franc Thụy Sĩ

31.388,9 +113,8 +0,36%

HKD

Đô la Hồng Kông

3.283,56 −5,73 −0,17%

AED

Dirham UAE

7.014,43 −11,33 −0,16%

SEK

Krona Thụy Điển

2.640,78 +14,35 +0,55%

ZAR

Rand Nam Phi

1.547,91 +3,41 +0,22%

TRY

Lira Thổ Nhĩ Kỳ

515,58 −1,154 −0,22%

RON

Leu Romania

5.406,83 +14,25 +0,26%

ARS

Peso Argentina

16,779 −0,0257 −0,15%

BDT

Taka Bangladesh

207,11 −0,735 −0,35%

BGN

Lev Bulgaria

14.766,2 +43,2 +0,29%

BRL

Real Brazil

4.737,9 −7,27 −0,15%

CLP

Peso Chile

26,044 +0,0847 +0,33%

COP

Peso Colombia

8,067 +0,07128 +0,89%

CRC

Colón Costa Rica

56,881 −0,0872 −0,15%

CZK

Koruna Séc

1.186,65 +3,79 +0,32%

DKK

Krone Đan Mạch

3.863,64 +10,47 +0,27%

EGP

Bảng Ai Cập

464,89 +4,109 +0,89%

FJD

Đô la Fiji

11.454,7 −47,2 −0,41%

GEL

Lari Gruzia

9.924,5 −20,96 −0,21%

HUF

Forint Hungary

79,176 +0,49 +0,62%

ILS

Shekel Israel mới

8.217,79 +2,21 +0,03%

KES

Shilling Kenya

198,19 −0,38 −0,19%

LKR

Rupi Sri Lanka

77,497 −0,1001 −0,13%

MAD

Dirham Maroc

2.622,08 +2,25 +0,09%

MXN

Peso Mexico

1.374,78 +1,38 +0,10%

NGN

Naira Nigeria

18,785 −0,0631 −0,33%

NOK

Krone Na Uy

2.779,99 −23,96 −0,85%

NPR

Rupi Nepal

169,67 −0,171 −0,10%

PKR

Rupi Pakistan

93,107 −0,1427 −0,15%

PLN

Zloty Ba Lan

6.539,92 +3 +0,05%

TZS

Shilling Tanzania

9,768 −0,00512 −0,05%

UAH

Hryvnia Ukraina

566,99 −1,37 −0,24%

UGX

Shilling Uganda

6,02 −0,03971 −0,66%

UYU

Peso Uruguay

640,82 −0,982 −0,15%

Tỷ giá tham khảo, tính theo 1 đơn vị ngoại tệ đổi ra VND. Mức tăng/giảm so với lần cập nhật trước.

Tỷ giá ngoại tệ là gì?

Tỷ giá ngoại tệ là giá của một đơn vị tiền tệ nước ngoài tính bằng Việt Nam Đồng (VND). Ví dụ, tỷ giá USD/VND cho biết cần bao nhiêu đồng để đổi được 1 đô la Mỹ. Tỷ giá thay đổi liên tục theo cung cầu trên thị trường, chính sách tiền tệ trong nước và diễn biến kinh tế thế giới.

Những ngoại tệ được quan tâm nhiều nhất

  • Đô la Mỹ (USD): đồng tiền thanh toán quốc tế phổ biến nhất, ảnh hưởng trực tiếp tới giá vàng, xăng dầu và hàng nhập khẩu.
  • Euro (EUR): đồng tiền chung của khu vực châu Âu, đối tác thương mại lớn của Việt Nam.
  • Yên Nhật (JPY), Won Hàn Quốc (KRW): được nhiều người lao động, du học sinh và doanh nghiệp FDI theo dõi hằng ngày.
  • Nhân dân tệ (CNY): gắn với hoạt động xuất nhập khẩu và du lịch qua biên giới phía Bắc.

Cách đọc bảng tỷ giá trên trang

Cột Tỷ giá (VND) là số đồng tương ứng với 1 đơn vị ngoại tệ. Cột Tăng/Giảm và Thay đổi so sánh với lần cập nhật trước: màu xanh là ngoại tệ tăng giá so với VND, màu đỏ là giảm giá. Bạn có thể bấm vào tiêu đề cột để sắp xếp, hoặc gõ mã/tên ngoại tệ vào ô tìm kiếm để lọc nhanh.

Lưu ý khi đổi ngoại tệ

Tỷ giá trên trang mang tính tham khảo. Khi giao dịch thực tế, giá mua vào và bán ra tại ngân hàng có thể chênh lệch so với tỷ giá tham khảo. Nên đổi ngoại tệ tại ngân hàng hoặc tổ chức được cấp phép để bảo đảm an toàn và đúng quy định.

Tin Tức

Tin kinh tế, tỷ giá và thị trường tiền tệ mới nhất.

Xem thêm